| cập nhật | ngày cập nhật mới nhất: 26/10/2003(最新更新日2003年10月26日) | ||
| Cập nhật BIOS(BIOSのバージョンアップ) | |||
| phiên bản | Phiên bản mới của Windows ra mắt(Windowsの新バージョンが登場) | ||
| rung chuyển | Bom nổ làm rung chuyển trung tâm Athens. (爆弾爆発、アテネ中心部を震撼) | ||
| cần số | Thao tác đúng với cần số xe ôtô((マニュアル車の)チェンジレバーの正しい操作) | ||
| tếu | |||
| phim đen trắng | loại phim đen trắng chuyên nghiệp(プロ用モノクロフィルム ) | ||
| phụ đề | |||
| ốc vít | Sản xuất ốc vít tiêu chuẩn(各規格にのっとったねじを生産 ) | ||
| lăng loàn | |||
| miễn trừ | Nhiều gia đình tự nguyện dâng nhà cửa của ḿnh với hy vọng là những tội lỗi trong quá khứ sẽ được miễn trừ. | ||
| giải ngân | |||
| thẩm định | |||
| đăng trình | |||
| dồi dào | |||
| tồi tệ | Đây là vụ mất điện tồi tệ nhất lịch sử Bắc Mỹ. (これは北米の歴史史上最悪の停電だった。) | ||
| Một trong 10 nước tồi tệ nhất cho nghề báo. (新聞記者という職業にとって最悪の十カ国のひとつである。) | |||
| nhúng tay vào | Mukhlas là người thứ ba bị án tử hình vì có nhúng tay vào vụ đánh bom mà đã làm cho hơn 200 người chết. | ||
| mất tích | Một máy bay lên thẳng của Nga chở khoảng 20 người đã mất tích tại một vùng xa xôi hẻo lánh ở vùng Viễn Đông Nga. | ||
| Theo công trình nghiên cứu của Forrester Research thì trong vòng 5 năm tới CD và DVD sẽ dần mất tích khỏi thị trường nghe-nhìn toàn cầu. | |||
| nhủ | |||
| chìm trong | Bóng đá Anh chìm trong màn sương thất vọng. | ||
| Vụ mất điện trên diện rộng xảy ra chiều ngày 28-8 (giờ Luân Đôn) đã làm thủ đô của xứ sở sương mù chìm trong bóng tối. | |||
| nhà băng | Tiền Nhựa là loại thẻ tín dụng do các nhà băng cấp. | ||
| đáng là bao | Hắn tự nhủ: Ngọc đã phải chờ đợi hơn một ngàn ngày rồi, hai ngày nữa đáng là bao. (彼は自問した「ゴックは千日以上待たなきゃいけなかったんだ。もう二日がなんてなんでもない」 | ||
| Thỉnh thoảng ông cũng trúng, số tiền trúng ấy chẳng đáng là bao. (どうってことない金額だが、彼もときどき当たった。) | |||
| đứng chân | Hắn không ngờ phải đứng chân ở Hà Nội mất hai ngày.(彼はハノイに滞在して二日もつぶすとは思いもよらなかった。) | ||
| Kinh Ðô đứng chân vững trên thị trường này. ( | |||
| vô tư | bán ĐTDĐ còn mới, pin xài vô tư ( tặng kèm thêm 1 pin ) | ||
| nhắn nhủ | Đôi điều nhắn nhủ trước giải. | ||
| am hiểu | Nhiều doanh nghiệp chưa am hiểu thủ tục hải quan của Mỹ. (多くの企業がアメリカの通関手続きに習熟していない。) | ||
| Nếu bạn là người có điều kiện thường xuyên vào mạng và có am hiểu về lập trình xin hãy tự giới thiệu về minh ! | |||
| nghiệp vụ | Ngân hàng thứ 3 được thực hiện nghiệp vụ Option. | ||
| mã nguồn | |||
| đoạn đời | |||
| lọt vào | www.trungnghia.com lọt vào topten website âm nhạc VN. | ||
| phụ lòng | |||
| niêm yết | |||
| thông qua | |||
| cấm vận | Mỹ có kinh tế mạnh cỡ nào mà muốn cấm vận kinh tế nước nào cũng được? | ||
| Chỉ dẫn | Chỉ dẫn mua hàng trên cửa hàng ảo tiềnphong vdc.com. (ティエンフォン・バーチャルショップでの買い物ガイド) | ||
| hẻo lánh | Quân đội Mỹ cùng với trực thăng Apache, xe tăng Abrams trong ngày 11-8 đã sục sạo toàn bộ khu vực hẻo lánh phía bắc Baghdad nhằm tìm kiếm những phần tử trung thành với Saddam Hussein. | ||
| sục sạo | |||
| càng đặc biệt | Tuổi trẻ vô cùng quý giá với tất cả mọi người, càng đặc biệt quý giá với phụ nữ. (若さはすべての人にとって限りなく貴重であるが、女性にとってはことさら重要である。) | ||
| trực tràng | |||
| người hiến | Họ đã đăng tin trên nhiều tờ tạp chí y học và sục sạo các trang web liên quan để tìm kiếm người hiến song không có kết quả. | ||
| hốc mũi | |||
| tiếp | Ngày 21/5, Phó Thủ tướng thường trực Nguyễn Tấn Dũng tiếp Phó Chủ tịch Ngân hàng thế giới (WB) N.Stern đang thăm Việt Nam. | ||
| biết bao | Tư tưởng Ngài huyền diệu biết bao? | ||
| tịch thu | Hàng cấm nhập khẩu: Phạt hay tịch thu? | ||
| thị trường | Disney bước vào thị trường game trẻ em. | ||
| Mỹ Linh bước vào thị trường âm nhạc Mỹ. (ミーリン、アメリカの音楽マーケットに進出。) | |||
| kể trên | Tất cả những hành vi vô nhân đạo kể trên của giới cầm quyền CSVN cho thấy họ không phải là đại diện chân chính của người dân Việt Nam muốn sống trong tự do và dân chủ thật sự. | ||
| Theo các nhà khoa học, tác dụng kể trên của cà chua là do chất Lycopen mang lại. | |||
| tạo nên | Trong một thí nghiệm, tiến sĩ Richard Lord và cộng sự đã tạo nên sóng hạ âm bằng một chiếc ống dài 7 mét và thử nghiệm phản ứng của nó lên 750 người ngồi trong một phòng hòa nhạc ở London. | ||
| Một dãy kệ nhỏ dọc theo tường nơi phòng ăn với những ánh đèn rọi từ phía dưới tạo nên sự chú ý. | |||
| thăm dò | Trong những cuộc thăm dò của các tổ chức chống tham nhũng, Việt Nam thường được xếp vào cùng thứ hạng với những nước tham nhũng nhất trên thế giới. | ||
| tuyên bố | |||
| hình mẫu | Điều này có vẻ là kỳ lạ ở một quốc gia có sự phát triển kinh tế nhanh chóng và là hình mẫu ở châu Á. | ||
| chẳng hề | |||
| Chính vì những lợi thế so sánh của Ðà Lạt mà Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị về Tây Nguyên đã định hướng "Xây dựng và phát triển Ðà Lạt thành khu du lịch lớn của cả nước, tiến tới là khu du lịch có tầm cỡ quốc tế. | |||
| Tại đấy có đủ khả năng bố trí các hội nghị quốc tế quy mô lớn, những hội thảo tầm cỡ hoặc các tour du lịch lữ hành đông khách. | |||
| lợi thế so sánh | |||
| bố trí | Lãnh đạo Trung tâm kiểm dịch quốc tế (Sở Y tế Hà Nội) cho biết, chuẩn bị cho SEA Games 22, sân bay Nội Bài sẽ bố trí thêm một cổng đo thân nhiệt để dự phòng những khi khách nhập cảnh quá đông. | ||
| dự phòng | |||
| đúc | Cầu thang xoắn được đúc ôm sát tường, lúc này ánh sáng được lấy từ các cửa nhỏ dọc theo cầu thang. (らせん階段は壁にくっついて作られ、この場合階段に沿う小さな窓から採光はなされる。) | ||
| khởi sắc |